Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宁平 trong tiếng Trung hiện đại:
[níngpíng] Hán Việt: NINH BÌNH
Ninh Bình (tỉnh Ninh Bình) 。 省。越南地名。北越省份之一。
Ninh Bình (tỉnh Ninh Bình) 。 省。越南地名。北越省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 宁平 Tìm thêm nội dung cho: 宁平
