Từ: 宁平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁平 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngpíng] Hán Việt: NINH BÌNH
Ninh Bình (tỉnh Ninh Bình) 。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
宁平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁平 Tìm thêm nội dung cho: 宁平