Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 号角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 号角:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 号角 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàojiǎo] kèn lệnh; kèn phát lệnh (của quân đội thời xưa)。古时军队中传达命令的管乐器,后世泛指喇叭一类的东西。
石油大会战的号角吹响了。
kèn lệnh chiến dịch dầu lửa đã vang lên rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
号角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 号角 Tìm thêm nội dung cho: 号角