Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 叽咕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī·gu] thầm thì; thì thầm; nói nhỏ; xì xào; thì thà thì thầm。小声说话。
他们两个叽叽咕咕,不知在说什么。
hai người bọn họ thì thà thì thầm, không biết nói cái gì.
他们两个叽叽咕咕,不知在说什么。
hai người bọn họ thì thà thì thầm, không biết nói cái gì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽
| cơ | 叽: | |
| kẽ | 叽: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 咕
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |

Tìm hình ảnh cho: 叽咕 Tìm thêm nội dung cho: 叽咕
