Từ: 环行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环行 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánxíng] đi vòng; đi đường vòng。绕着圈子走。
环行电车
xe điện đi vòng
环行公路
đi đường vòng
环行一周
đánh một vòng; đi một vòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
环行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环行 Tìm thêm nội dung cho: 环行