Từ: 吃不了兜着走 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不了兜着走:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃不了兜着走 trong tiếng Trung hiện đại:

[chībuliǎodōuzhezǒu] chịu không nổi。无法消受。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã
吃不了兜着走 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不了兜着走 Tìm thêm nội dung cho: 吃不了兜着走