Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鬼怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐguài] quỷ quái; ma quỷ。鬼和妖怪。
妖魔鬼怪
yêu ma quỷ quái
妖魔鬼怪
yêu ma quỷ quái
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 鬼怪 Tìm thêm nội dung cho: 鬼怪
