Từ: bóc mẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bóc mẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bócmẽ

Dịch bóc mẽ sang tiếng Trung hiện đại:

揭露

Nghĩa chữ nôm của chữ: bóc

bóc:bóc thư; trắng bóc
bóc:bóc thư; trắng bóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẽ

mẽ𠸍:mùi mẽ
mẽ:khoe mẽ
mẽ: 
bóc mẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bóc mẽ Tìm thêm nội dung cho: bóc mẽ