Từ: 手忙脚乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手忙脚乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 手 • 忙 • 脚 • 乱

Nghĩa của 手忙脚乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒumángjiǎoluàn] chân tay lúng túng; lúng ta lúng túng; luống cuống; lúng túng như thợ vụng mất kim。形容做事慌张而没有条理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang忙:hoang mang, mang mác
màng忙:mơ màng
mường忙:mường tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn乱:lăng loàn
loạn乱:nổi loạn
手忙脚乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手忙脚乱 Tìm thêm nội dung cho: 手忙脚乱