Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吃苦耐劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃苦耐劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃苦耐劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīkǔnàiláo] chịu khổ nhọc。能承受辛劳或艰苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
吃苦耐劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃苦耐劳 Tìm thêm nội dung cho: 吃苦耐劳