Từ: 各持己見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各持己見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

các trì kỉ kiến
Mỗi người giữ vững quan điểm của mình. Thường chỉ ý kiến không thể thống nhất được.
§ Cũng nói
các chấp sở kiến
見.

Nghĩa của 各持己见 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèchí jǐjiàn] ai giữ ý nấy; không ai chịu nghe ai; mỗi người mỗi ý。各自坚持自己的观点和意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 己

kỉ:ích kỉ; tri kỉ
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
各持己見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各持己見 Tìm thêm nội dung cho: 各持己見