Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 各持己見 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各持己見:
các trì kỉ kiến
Mỗi người giữ vững quan điểm của mình. Thường chỉ ý kiến không thể thống nhất được.
§ Cũng nói
các chấp sở kiến
各執所見.
Nghĩa của 各持己见 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèchí jǐjiàn] ai giữ ý nấy; không ai chịu nghe ai; mỗi người mỗi ý。各自坚持自己的观点和意见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 各
| các | 各: | các nơi; các bạn |
| cắc | 各: | cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống) |
| gác | 各: | gác bút; gác chuông; gác cổng |
| gạc | 各: | gỡ gạc |
| gật | 各: | gật gù; ngủ gật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 見
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kén | 見: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 各持己見 Tìm thêm nội dung cho: 各持己見
