Từ: 合乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[héhū] hợp; phù hợp; hợp với。符合;合于。
合乎事实
hợp với thực tế
合乎规律
hợp quy luật
合乎要求
hợp yêu cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
合乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合乎 Tìm thêm nội dung cho: 合乎