Từ: 本影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 影

Nghĩa của 本影 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnyǐng] bóng đen (phân biệt với bóng mờ "半影")。不透明体遮住光源时,如果光源是比较大的发光体,所产生的影子就有两部分,完全暗的部分叫本影,半明半暗的部分叫半影。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
本影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本影 Tìm thêm nội dung cho: 本影