Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngộ độc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngộ độc:
Nghĩa ngộ độc trong tiếng Việt:
["- Bị trúng độc."]Dịch ngộ độc sang tiếng Trung hiện đại:
中毒 《医学上指人或动物由于毒物进入体内而发生组织破坏、生理机能障碍或死亡等现象。症状是恶心, 呕吐, 腹泻, 头痛, 眩晕, 呼吸急促, 瞳孔异常等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ
| ngộ | 寤: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 悞: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 晤: | ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn) |
| ngộ | 焐: | ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay) |
| ngộ | 牾: | ngộ dại |
| ngộ | 痦: | ngộ dại |
| ngộ | 誤: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độc
| độc | 凟: | tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 椟: | độc (áo quan) |
| độc | 櫝: | độc (áo quan) |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
| độc | 渎: | độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 犊: | độc (con bê) |
| độc | 犢: | độc (con bê) |
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 獨: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
| độc | : | độc giả; độc thoại |
| độc | 讟: | độc giả; độc thoại |
| độc | 髑: | độc lâu (sọ người chết) |
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
| độc | 黷: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
Gới ý 15 câu đối có chữ ngộ:

Tìm hình ảnh cho: ngộ độc Tìm thêm nội dung cho: ngộ độc
