Từ: ngộ độc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngộ độc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngộđộc

Nghĩa ngộ độc trong tiếng Việt:

["- Bị trúng độc."]

Dịch ngộ độc sang tiếng Trung hiện đại:

中毒 《医学上指人或动物由于毒物进入体内而发生组织破坏、生理机能障碍或死亡等现象。症状是恶心, 呕吐, 腹泻, 头痛, 眩晕, 呼吸急促, 瞳孔异常等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ

ngộ:tỉnh ngộ
ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh
ngộ:tỉnh ngộ
ngộ:ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn)
ngộ:ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay)
ngộ:ngộ dại
ngộ:ngộ dại
ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
ngộ:ơn tri ngộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: độc

độc:tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ)
độc:độc (áo quan)
độc:độc (áo quan)
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
độc:độc chức (coi thường công vụ)
độc:độc chức (co thường công vụ)
độc:độc (bút tích tài liệu)
độc:độc (bút tích tài liệu)
độc:độc (con bê)
độc:độc (con bê)
độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc:lục độc (đá lăn dùng để cán)
độc:độc giả; độc thoại
độc:độc giả; độc thoại
độc󰕙:độc giả; độc thoại
độc:độc giả; độc thoại
độc:độc lâu (sọ người chết)
độc:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
độc:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngộ:

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

ngộ độc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngộ độc Tìm thêm nội dung cho: ngộ độc