Nghĩa của 大观 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàguān] lộng lẫy; rực rỡ; dồi dào tươi đẹp。形容事物美好繁多。
蔚为大观。
uy nghi lộng lẫy
洋洋大观。
đẹp mắt; ngoạn mục
蔚为大观。
uy nghi lộng lẫy
洋洋大观。
đẹp mắt; ngoạn mục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 大观 Tìm thêm nội dung cho: 大观
