Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涢, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 涢:
涢
Biến thể phồn thể: 溳;
Pinyin: yun2;
Việt bính: ;
涢
Pinyin: yun2;
Việt bính: ;
涢
Nghĩa Trung Việt của từ 涢
Nghĩa của 涢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (溳)
[yún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
Vân Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc)。涢水,水名,在湖北。
[yún]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: VÂN
Vân Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hồ Bắc)。涢水,水名,在湖北。
Chữ gần giống với 涢:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涢
溳,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 涢 Tìm thêm nội dung cho: 涢
