Từ: 合体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合体 trong tiếng Trung hiện đại:

[hétǐ] vừa người; vừa vặn; vừa khít。合身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
合体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合体 Tìm thêm nội dung cho: 合体