Từ: 合唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 唱

Nghĩa của 合唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[héchàng] hợp xướng; đồng ca。由若干人分几个声部共同演唱一首多声部的歌曲,如男声合唱、女声合唱、混声合唱等。
合唱队。
đội hợp xướng
合唱曲
bản đồng ca
大合唱
đại hợp xướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng唱:sung sướng
xang唱:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng唱:hát xướng
xắng唱:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng唱:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng唱:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
合唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合唱 Tìm thêm nội dung cho: 合唱