Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合围 trong tiếng Trung hiện đại:
[héwéi] 1. vây kín; vây quanh; bao vây。四面包围(敌人或猎物等)。
2. hai cánh tay ôm; vòng ôm; người ôm。合抱。
树身粗壮,五人才能合围。
thân cây to quá, 5 người mới ôm xuể.
2. hai cánh tay ôm; vòng ôm; người ôm。合抱。
树身粗壮,五人才能合围。
thân cây to quá, 5 người mới ôm xuể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 围
| vay | 围: | nào vay (thương(thán từ)) |
| vi | 围: | vi (bao quanh), chu vi |

Tìm hình ảnh cho: 合围 Tìm thêm nội dung cho: 合围
