Từ: 合围 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合围:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合围 trong tiếng Trung hiện đại:

[héwéi] 1. vây kín; vây quanh; bao vây。四面包围(敌人或猎物等)。
2. hai cánh tay ôm; vòng ôm; người ôm。合抱。
树身粗壮,五人才能合围。
thân cây to quá, 5 người mới ôm xuể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi
合围 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合围 Tìm thêm nội dung cho: 合围