Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 合成纤维 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合成纤维:
Nghĩa của 合成纤维 trong tiếng Trung hiện đại:
[héchéngxiānwéi] sợi nhân tạo; sợi tổng hợp。高分子化合物,是用煤、石油、天然气、乙炔等为原料合成的纤维,如涤纶、锦纶、维纶。合成纤维强度高,耐磨,可制绳索、传送带、轮胎的帘布等。也用来做纺织品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 合成纤维 Tìm thêm nội dung cho: 合成纤维
