Từ: 合抱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合抱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 抱

Nghĩa của 合抱 trong tiếng Trung hiện đại:

[hébào] hai cánh tay ôm; người ôm (chỉ độ lớn của cây, cột...)。两臂围拢(多指树木、柱子等的粗细)。
院里有两棵合抱的大树。
trong sân có hai cây to một người ôm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão抱:hoài bão
合抱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合抱 Tìm thêm nội dung cho: 合抱