Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 軀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軀, chiết tự chữ KHU, XO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軀:
軀
Biến thể giản thể: 躯;
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
軀 khu
◎Như: vi khu 微軀 cái thân nhỏ mọn này.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Binh dư thân thích bán li linh, Vạn tử tàn khu ngẫu nhất sinh 兵餘親戚半離零, 萬死殘軀偶一生 (Kí cữu Dị Trai Trần công 寄舅易齋陳公) Sau cơn binh lửa, nửa họ hàng li tán, Qua vạn cái chết, một tấm thân tàn ngẫu nhiên còn sống.
xo, như "ốm xo, buồn xo; xo vai" (vhn)
khu, như "khu can (thân người)" (btcn)
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
軀 khu
Nghĩa Trung Việt của từ 軀
(Danh) Thân thể, hình vóc.◎Như: vi khu 微軀 cái thân nhỏ mọn này.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Binh dư thân thích bán li linh, Vạn tử tàn khu ngẫu nhất sinh 兵餘親戚半離零, 萬死殘軀偶一生 (Kí cữu Dị Trai Trần công 寄舅易齋陳公) Sau cơn binh lửa, nửa họ hàng li tán, Qua vạn cái chết, một tấm thân tàn ngẫu nhiên còn sống.
xo, như "ốm xo, buồn xo; xo vai" (vhn)
khu, như "khu can (thân người)" (btcn)
Dị thể chữ 軀
躯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軀
| khu | 軀: | khu can (thân người) |
| xo | 軀: | ốm xo, buồn xo; xo vai |

Tìm hình ảnh cho: 軀 Tìm thêm nội dung cho: 軀
