Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 軀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 軀, chiết tự chữ KHU, XO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 軀:

軀 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 軀

Chiết tự chữ khu, xo bao gồm chữ 身 區 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

軀 cấu thành từ 2 chữ: 身, 區
  • quyên, thân
  • au, khu, khù, âu
  • khu [khu]

    U+8EC0, tổng 18 nét, bộ Thân 身
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 軀

    (Danh) Thân thể, hình vóc.
    ◎Như: vi khu
    cái thân nhỏ mọn này.
    ◇Nguyễn Trãi : Binh dư thân thích bán li linh, Vạn tử tàn khu ngẫu nhất sinh , (Kí cữu Dị Trai Trần công ) Sau cơn binh lửa, nửa họ hàng li tán, Qua vạn cái chết, một tấm thân tàn ngẫu nhiên còn sống.

    xo, như "ốm xo, buồn xo; xo vai" (vhn)
    khu, như "khu can (thân người)" (btcn)

    Chữ gần giống với 軀:

    , 𨉼,

    Dị thể chữ 軀

    ,

    Chữ gần giống 軀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 軀 Tự hình chữ 軀 Tự hình chữ 軀 Tự hình chữ 軀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 軀

    khu:khu can (thân người)
    xo:ốm xo, buồn xo; xo vai
    軀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 軀 Tìm thêm nội dung cho: 軀