Từ: 亢旱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亢旱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kháng hạn
Nắng lâu không mưa.
§ Cũng như
đại hạn
旱,
cửu hạn
旱.

Nghĩa của 亢旱 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànghàn] đại hạn; hạn nặng; rất lâu rồi không có mưa; hạn hán nghiêm trọng。长久不下雨,干旱情形严重; 大 旱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亢

cang:cang (làm oai)
khảng:xem kháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱

hạn:hạn hán
khan:khan hiếm
亢旱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亢旱 Tìm thêm nội dung cho: 亢旱