Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 封闭疗法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封闭疗法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封闭疗法 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngbìliáofǎ] phong bế liệu pháp; chữa bệnh bằng cách phong bế。一种治疗方法,把麻醉剂注射在身体的一定部位,使局部病变的恶性刺激不再传到大脑皮层,对大脑皮层有保护性的抑制作用,从而达到治疗的目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
封闭疗法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封闭疗法 Tìm thêm nội dung cho: 封闭疗法