Từ: 封闭疗法 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封闭疗法:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 封 • 闭 • 疗 • 法
Nghĩa của 封闭疗法 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngbìliáofǎ] phong bế liệu pháp; chữa bệnh bằng cách phong bế。一种治疗方法,把麻醉剂注射在身体的一定部位,使局部病变的恶性刺激不再传到大脑皮层,对大脑皮层有保护性的抑制作用,从而达到治疗的目的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 封
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |