Từ: 合算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合算 trong tiếng Trung hiện đại:

[hésuàn] 1. có lợi; có huê lợi; hiệu quả (chi phí ít mà hiệu quả cao)。所费人力物力较少而收效较大。
适于种花生的地用来种棉花,当然不合算。
đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải,
đýőng
nhiên không có hiệu quả rồi.
2. tính toán; suy nghĩ。算计2。
去还是不去,得仔细合算。
đi hay không đi, phải suy nghĩ kỹ càng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
合算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合算 Tìm thêm nội dung cho: 合算