Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 合算 trong tiếng Trung hiện đại:
[hésuàn] 1. có lợi; có huê lợi; hiệu quả (chi phí ít mà hiệu quả cao)。所费人力物力较少而收效较大。
适于种花生的地用来种棉花,当然不合算。
đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải,
đýőng
nhiên không có hiệu quả rồi.
2. tính toán; suy nghĩ。算计2。
去还是不去,得仔细合算。
đi hay không đi, phải suy nghĩ kỹ càng.
适于种花生的地用来种棉花,当然不合算。
đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải,
đýőng
nhiên không có hiệu quả rồi.
2. tính toán; suy nghĩ。算计2。
去还是不去,得仔细合算。
đi hay không đi, phải suy nghĩ kỹ càng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |

Tìm hình ảnh cho: 合算 Tìm thêm nội dung cho: 合算
