Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吉卜赛人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉卜赛人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉卜赛人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbǔsàirén] người Di-gan。原来居住在印度北部的居民,十世纪时开始向外迁移,流浪在西亚、北非、欧洲、美洲等地,多从事占卜、歌舞等职业。也叫茨冈人。(吉卜赛,英Gypsy)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
吉卜赛人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉卜赛人 Tìm thêm nội dung cho: 吉卜赛人