Từ: 水牛儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水牛儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水牛儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐniúr] ốc sên。蜗牛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
水牛儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水牛儿 Tìm thêm nội dung cho: 水牛儿