Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如雷贯耳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如雷贯耳:
Nghĩa của 如雷贯耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúléiguàněr] Hán Việt: NHƯ LÔI QUÁN NHĨ
như sấm bên tai; tên tuổi vang dội (thường là lời ca tụng khi mới gặp người nổi tiếng)。形容人的名声大。
久闻大名,如雷贯耳。
từ lâu đã nghe thấy tên tuổi, như sấm bên tai.
như sấm bên tai; tên tuổi vang dội (thường là lời ca tụng khi mới gặp người nổi tiếng)。形容人的名声大。
久闻大名,如雷贯耳。
từ lâu đã nghe thấy tên tuổi, như sấm bên tai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯
| quán | 贯: | quê quán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 如雷贯耳 Tìm thêm nội dung cho: 如雷贯耳
