Từ: 支架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 架

Nghĩa của 支架 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhījià] 1. cái giá; giá đỡ。支持物体用的架子。
2. chống; đỡ; chống đỡ。支撑;架起。
支架屋梁
chống xà nhà
3. ngăn trở; ngăn cản。招架;抵挡。
寡不敌众,支架不住。
ít người không thể chống lại nhiều người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
支架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支架 Tìm thêm nội dung cho: 支架