Cao su chống va đập cửa

Từ: 水成岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水成岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水成岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐchéngyán] đá trầm tích; đá tích nham。沉积岩:地球表面分布较广的岩层,是地壳岩石经过机械、化学或生物的破坏后沉积而成,大部分是在水中形成的,如砂岩、页岩、石灰岩等。其中常夹有生物化石,含有煤、石油等矿 产。也叫水成岩。见〖沉积岩〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán
水成岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水成岩 Tìm thêm nội dung cho: 水成岩