Từ: mai ba ba miết giáp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mai ba ba miết giáp:
Dịch mai ba ba miết giáp sang tiếng Trung hiện đại:
鳖甲Biē jiǎNghĩa chữ nôm của chữ: mai
| mai | 𠶣: | mỉa mai |
| mai | 槑: | cây mai |
| mai | 埋: | mai một |
| mai | 媒: | mai mối |
| mai | 𢲪: | mai mực |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 𣈕: | mai sau |
| mai | 𪰹: | mai sau |
| mai | : | hôm mai |
| mai | 枚: | hàm mai; hoả mai |
| mai | 梅: | cây mai |
| mai | 楳: | cây mai |
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| mai | 玟: | mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi |
| mai | 玫: | mai khôi (hoa hồng) |
| mai | 𫂚: | thảo mai |
| mai | 莓: | thảo mai (dâu tây) |
| mai | : | mai cua; mai rùa |
| mai | 𨨦: | cái mai |
| mai | 霉: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
| mai | 霾: | sương mai |
| mai | 黴: | phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: miết
| miết | 瞥: | miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp) |
| miết | 篾: | mải miết |
| miết | 蔑: | mải miết |
| miết | : | mải miết |
| miết | 鱉: | miết (con ba ba) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp
| giáp | 夹: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 夾: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 岬: | giáp giác (mũi đất) |
| giáp | 峽: | giáp mặt |
| giáp | 挟: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 挾: | chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc) |
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giáp | 胛: | |
| giáp | 荚: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 莢: | giáp (vỏ đậu) |
| giáp | 袷: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 裌: | áo giáp; giáp mặt |
| giáp | 鉀: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 钾: | giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K) |
| giáp | 頬: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 颊: | lưỡng giáp (má) |
| giáp | 頰: | lưỡng giáp (má) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mai:
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi
Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi
Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

Tìm hình ảnh cho: mai ba ba miết giáp Tìm thêm nội dung cho: mai ba ba miết giáp
