Từ: 吊杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàogān] 1. cần trục。在广播电台、电影或电视摄影棚内使用的一种操纵录音话筒的活动长臂。
2. dụng cụ kéo nước (giếng)。一种用来从井中汲水的工具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
吊杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊杆 Tìm thêm nội dung cho: 吊杆