Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吊杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàogān] 1. cần trục。在广播电台、电影或电视摄影棚内使用的一种操纵录音话筒的活动长臂。
2. dụng cụ kéo nước (giếng)。一种用来从井中汲水的工具。
2. dụng cụ kéo nước (giếng)。一种用来从井中汲水的工具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 吊杆 Tìm thêm nội dung cho: 吊杆
