Từ: 安撫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安撫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an phủ
An định vỗ về.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tức tương bổn bộ quân ư lộ tiễu sát, an phủ hương dân
殺, 民 (Đệ thập lục hồi) Liền đem quân bản hộ bắt giết trên đường (bọn lính vào thôn quê cướp bóc), vỗ yên dân làng.Tên chức quan.
§ Đời Tùy Đường gọi là
sứ tiết
使節, Đời Tống gọi là
giám ti
司, đời Minh Thanh gọi là
thổ ti
司.

Nghĩa của 安抚 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānfǔ] làm yên lòng; vỗ về; động viên; bình định; dẹp yên。安顿抚慰。
安抚伤员。
động viên thương binh.
安抚人心。
làm yên lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撫

dỗ:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
phủ:phủ dụ
vồ:vồ ếch; vồ vập
vỗ:vỗ về
安撫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安撫 Tìm thêm nội dung cho: 安撫