an phủ
An định vỗ về.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tức tương bổn bộ quân ư lộ tiễu sát, an phủ hương dân
即將本部軍於路剿殺, 安撫鄉民 (Đệ thập lục hồi) Liền đem quân bản hộ bắt giết trên đường (bọn lính vào thôn quê cướp bóc), vỗ yên dân làng.Tên chức quan.
§ Đời Tùy Đường gọi là
sứ tiết
使節, Đời Tống gọi là
giám ti
監司, đời Minh Thanh gọi là
thổ ti
土司.
Nghĩa của 安抚 trong tiếng Trung hiện đại:
安抚伤员。
động viên thương binh.
安抚人心。
làm yên lòng người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撫
| dỗ | 撫: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| phủ | 撫: | phủ dụ |
| vồ | 撫: | vồ ếch; vồ vập |
| vỗ | 撫: | vỗ về |

Tìm hình ảnh cho: 安撫 Tìm thêm nội dung cho: 安撫
