Cao su chống va đập cửa
Chữ 芩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芩, chiết tự chữ CẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芩:
芩
Pinyin: qin2, yin2;
Việt bính: kam4;
芩 cầm
Nghĩa Trung Việt của từ 芩
(Danh) Một loài cỏ leo, lá như lá tre.(Danh) Hoàng cầm 黄芩 một thứ cỏ, chồi hình vuông, lá giống mũi tên, mùa hè nở hoa tía, rễ vàng, cũng có tên là không tràng 空腸.
cầm, như "hoàng cầm (một loại dược thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 芩 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]lau cói。古书上指芦苇一类的植物。
Chữ gần giống với 芩:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芩
| cầm | 芩: | hoàng cầm (một loại dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 芩 Tìm thêm nội dung cho: 芩
