Cao su chống va đập cửa

Chữ 芩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芩, chiết tự chữ CẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芩:

芩 cầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芩

Chiết tự chữ cầm bao gồm chữ 草 今 hoặc 艸 今 hoặc 艹 今 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芩 cấu thành từ 2 chữ: 草, 今
  • tháu, thảo, xáo
  • kim
  • 2. 芩 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 今
  • tháu, thảo
  • kim
  • 3. 芩 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 今
  • thảo
  • kim
  • cầm [cầm]

    U+82A9, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2, yin2;
    Việt bính: kam4;

    cầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 芩

    (Danh) Một loài cỏ leo, lá như lá tre.

    (Danh)
    Hoàng cầm
    một thứ cỏ, chồi hình vuông, lá giống mũi tên, mùa hè nở hoa tía, rễ vàng, cũng có tên là không tràng .
    cầm, như "hoàng cầm (một loại dược thảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 芩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]lau cói。古书上指芦苇一类的植物。

    Chữ gần giống với 芩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芩 Tự hình chữ 芩 Tự hình chữ 芩 Tự hình chữ 芩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芩

    cầm:hoàng cầm (một loại dược thảo)
    芩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芩 Tìm thêm nội dung cho: 芩