Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 吊胃口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊胃口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊胃口 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàowèikǒu] nhử; dụ (dùng món ngon để kích thích người khác)。用好吃的东西引起人的食欲,也比喻让人产生欲望或兴趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胃

vị:vị (bao tử, dạ dày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
吊胃口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊胃口 Tìm thêm nội dung cho: 吊胃口