Từ: 同床异梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同床异梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同床异梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngchuángyìmèng] Hán Việt: ĐỒNG SÀNG DỊ MỘNG
đồng sàng dị mộng; cùng nhà khác ngỏ (cùng sống chung, làm việc với nhau, nhưng tính toán, suy nghĩ, chí hướng khác nhau.)。比喻虽然共同生活或者共同从事某项活动,但是各人有各人的打算。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
同床异梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同床异梦 Tìm thêm nội dung cho: 同床异梦