Cao su chống va đập cửa

Từ: 同文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同文 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngwén] Hán Việt: ĐỒNG VĂN
Đồng Văn (thuộc tỉnh Hà Giang)。 越南地名。属于河江省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
同文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同文 Tìm thêm nội dung cho: 同文