Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同等学力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同等学力:
Nghĩa của 同等学力 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngdǎngxuélì] học lực ngang nhau; sức học ngang nhau。没有在某一等级的学校毕业或者没有在某一班级肄业而具有相等的知识技能的水平。
高中毕业或具有同等学力者都可以报考。
những người tốt nghiệp trung học hoặc có học lực tương
đýőng
đều có thể ghi tên dự thi.
高中毕业或具有同等学力者都可以报考。
những người tốt nghiệp trung học hoặc có học lực tương
đýőng
đều có thể ghi tên dự thi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 同等学力 Tìm thêm nội dung cho: 同等学力
