Từ: 同聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 聲

đồng thanh
Cùng nói ra một lời. Tỉ dụ cùng một lòng một ý với nhau. Cũng chỉ người cùng chí hướng.
◇Trần Lâm 陳琳:
Nhất phu phấn tí, cử châu đồng thanh
一夫奮臂, 舉州同聲 (Vị Viên Thiệu hịch Dự châu 為袁紹檄豫州) Một người giơ tay, cả châu đồng lòng.Đồng hành, đồng nghiệp, đồng bọn.Chỉ lời nói giọng điệu tương đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh聲:thanh danh; phát thanh
thinh聲:làm thinh
thiêng聲:thiêng liêng
同聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同聲 Tìm thêm nội dung cho: 同聲