Chữ 嘛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘛, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘛:

嘛 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘛

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 口 麻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘛 cấu thành từ 2 chữ: 口, 麻
  • khẩu
  • ma, mà, mơ
  • ma [ma]

    U+561B, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma5;
    Việt bính: maa3 maa4
    1. [達賴喇嘛] đạt lai lạt ma 2. [喇嘛] lạt ma;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘛

    (Danh) Lạt-ma thượng sư bên Tây Tạng (phiên âm tiếng Tạng "blama").

    (Trợ)
    Trợ từ cuối câu.

    (Trợ)
    Biểu thị nghi vấn.
    § Cũng như mạ .
    ma, như "Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)" (gdhn)

    Nghĩa của 嘛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·ma]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: MA

    đi; mà。表示道理显而易见。
    有意见就提嘛。
    có ý kiến thì nêu ra đi.
    这也不能怪她, 头一回做嘛。
    việc này không thể trách cô ấy, lần đầu tiên làm mà.

    Chữ gần giống 嘛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘛 Tự hình chữ 嘛 Tự hình chữ 嘛 Tự hình chữ 嘛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘛

    ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
    嘛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘛 Tìm thêm nội dung cho: 嘛