Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 琳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琳, chiết tự chữ LAM, LÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琳:

琳 lâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琳

Chiết tự chữ lam, lâm bao gồm chữ 玉 林 hoặc 王 林 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琳 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 林
  • ngọc, túc
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • 2. 琳 cấu thành từ 2 chữ: 王, 林
  • vương, vướng, vượng
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • lâm [lâm]

    U+7433, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: lam4;

    lâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 琳

    (Danh) Một thứ ngọc đẹp.

    lam, như "lam (tên một loại ngọc)" (gdhn)
    lâm, như "lâm (một loại ngọc): ngọc lâm" (gdhn)

    Nghĩa của 琳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lín]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: LÂM
    lâm; ngọc đẹp。美玉。
    Từ ghép:
    琳琅 ; 琳琅满目

    Chữ gần giống với 琳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琳 Tự hình chữ 琳 Tự hình chữ 琳 Tự hình chữ 琳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 琳

    lam:lam (tên một loại ngọc)
    lâm:lâm (một loại ngọc): ngọc lâm
    琳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琳 Tìm thêm nội dung cho: 琳