Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琳, chiết tự chữ LAM, LÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琳:
琳
Pinyin: lin2;
Việt bính: lam4;
琳 lâm
Nghĩa Trung Việt của từ 琳
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.lam, như "lam (tên một loại ngọc)" (gdhn)
lâm, như "lâm (một loại ngọc): ngọc lâm" (gdhn)
Nghĩa của 琳 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 琳:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琳
| lam | 琳: | lam (tên một loại ngọc) |
| lâm | 琳: | lâm (một loại ngọc): ngọc lâm |

Tìm hình ảnh cho: 琳 Tìm thêm nội dung cho: 琳
