Chữ 紹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紹, chiết tự chữ CHÃO, THIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紹:

紹 thiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 紹

紹

Chiết tự chữ 紹

Chiết tự chữ chão, thiệu bao gồm chữ 絲 召 hoặc 糹 召 hoặc 糸 召 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 召
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 召
  • 糹 miên, mịch
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 3. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 召
  • 糸 mịch
  • 召 chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • thiệu [thiệu]

    U+7D39, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绍;
    Pinyin: shao4, chao1;
    Việt bính: siu6
    1. [介紹] giới thiệu;

    紹 thiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 紹

    (Động) Tiếp tục, kế thừa.
    ◎Như: khắc thiệu cơ cừu 克
    紹箕裘 nối được nghiệp của ông cha.

    (Động)
    Làm trung gian nối kết.
    ◎Như: thiệu giới 紹介.
    § Cũng như giới thiệu 介紹.

    (Danh)
    Họ Thiệu.

    thiệu, như "giới thiệu, Thiệu Trị" (vhn)
    chão, như "dây chão (dây thừng lớn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紹:

    䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紹

    佋, 绍,

    Chữ gần giống 紹

    縁, 緶, 縅, 縄, 縃, 縂, 縀, 緿, 緾, 緽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紹 Tự hình chữ 紹 Tự hình chữ 紹 Tự hình chữ 紹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紹

    chão紹:dây chão (dây thừng lớn)
    thiệu紹:giới thiệu, Thiệu Trị
    紹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紹 Tìm thêm nội dung cho: 紹