Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 紹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紹, chiết tự chữ CHÃO, THIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紹:
紹
Chiết tự chữ 紹
Chiết tự chữ chão, thiệu bao gồm chữ 絲 召 hoặc 糹 召 hoặc 糸 召 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 召 |
2. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 召 |
3. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 召 |
Biến thể giản thể: 绍;
Pinyin: shao4, chao1;
Việt bính: siu6
1. [介紹] giới thiệu;
紹 thiệu
◎Như: khắc thiệu cơ cừu 克紹箕裘 nối được nghiệp của ông cha.
(Động) Làm trung gian nối kết.
◎Như: thiệu giới 紹介.
§ Cũng như giới thiệu 介紹.
(Danh) Họ Thiệu.
thiệu, như "giới thiệu, Thiệu Trị" (vhn)
chão, như "dây chão (dây thừng lớn)" (gdhn)
Pinyin: shao4, chao1;
Việt bính: siu6
1. [介紹] giới thiệu;
紹 thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 紹
(Động) Tiếp tục, kế thừa.◎Như: khắc thiệu cơ cừu 克紹箕裘 nối được nghiệp của ông cha.
(Động) Làm trung gian nối kết.
◎Như: thiệu giới 紹介.
§ Cũng như giới thiệu 介紹.
(Danh) Họ Thiệu.
thiệu, như "giới thiệu, Thiệu Trị" (vhn)
chão, như "dây chão (dây thừng lớn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紹:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紹
| chão | 紹: | dây chão (dây thừng lớn) |
| thiệu | 紹: | giới thiệu, Thiệu Trị |

Tìm hình ảnh cho: 紹 Tìm thêm nội dung cho: 紹
