Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 紹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 紹, chiết tự chữ CHÃO, THIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紹:

紹 thiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 紹

Chiết tự chữ chão, thiệu bao gồm chữ 絲 召 hoặc 糹 召 hoặc 糸 召 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 召
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 召
  • miên, mịch
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 3. 紹 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 召
  • mịch
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • thiệu [thiệu]

    U+7D39, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shao4, chao1;
    Việt bính: siu6
    1. [介紹] giới thiệu;

    thiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 紹

    (Động) Tiếp tục, kế thừa.
    ◎Như: khắc thiệu cơ cừu
    nối được nghiệp của ông cha.

    (Động)
    Làm trung gian nối kết.
    ◎Như: thiệu giới .
    § Cũng như giới thiệu .

    (Danh)
    Họ Thiệu.

    thiệu, như "giới thiệu, Thiệu Trị" (vhn)
    chão, như "dây chão (dây thừng lớn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 紹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 紹

    , ,

    Chữ gần giống 紹

    , , , , , , , 緿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 紹 Tự hình chữ 紹 Tự hình chữ 紹 Tự hình chữ 紹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 紹

    chão:dây chão (dây thừng lớn)
    thiệu:giới thiệu, Thiệu Trị
    紹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 紹 Tìm thêm nội dung cho: 紹