Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘯, chiết tự chữ KHIẾU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘯:
嘯
Biến thể giản thể: 啸;
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3
1. [海嘯] hải khiếu;
嘯 khiếu
◇Vương Duy 王維: Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu 獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照 (Trúc lí quán 竹里館) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu dài, Trong rừng sâu, người không biết được, Chỉ có trăng sáng đến chiếu lên mình.
(Động) Gầm, rống, hú, rít... (chim hoặc dã thú).
◎Như: hổ khiếu 虎嘯 cọp rống, viên khiếu 猿嘯 vượn kêu.
(Động) Hô hoán.
◎Như: khiếu tụ 嘯聚 hô hào tụ tập.
(Danh) Tiếng kêu lớn, tiếng hú, tiếng gào (người làm ra, hiện tượng thiên nhiên phát sinh).
◎Như: phong khiếu 風嘯 tiếng gió hú.
khiếu, như "hổ khiếu (hổ gầm)" (gdhn)
Pinyin: xiao4;
Việt bính: siu3
1. [海嘯] hải khiếu;
嘯 khiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 嘯
(Động) Huýt, kêu.◇Vương Duy 王維: Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu 獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照 (Trúc lí quán 竹里館) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu dài, Trong rừng sâu, người không biết được, Chỉ có trăng sáng đến chiếu lên mình.
(Động) Gầm, rống, hú, rít... (chim hoặc dã thú).
◎Như: hổ khiếu 虎嘯 cọp rống, viên khiếu 猿嘯 vượn kêu.
(Động) Hô hoán.
◎Như: khiếu tụ 嘯聚 hô hào tụ tập.
(Danh) Tiếng kêu lớn, tiếng hú, tiếng gào (người làm ra, hiện tượng thiên nhiên phát sinh).
◎Như: phong khiếu 風嘯 tiếng gió hú.
khiếu, như "hổ khiếu (hổ gầm)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘯
| khiếu | 嘯: | hổ khiếu (hổ gầm) |

Tìm hình ảnh cho: 嘯 Tìm thêm nội dung cho: 嘯
