Chữ 嘯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘯, chiết tự chữ KHIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘯:

嘯 khiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嘯

嘯

Chiết tự chữ 嘯

Chiết tự chữ khiếu bao gồm chữ 口 肅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘯 cấu thành từ 2 chữ: 口, 肅
  • 口 khẩu
  • 肅 túc
  • khiếu [khiếu]

    U+562F, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 啸;
    Pinyin: xiao4;
    Việt bính: siu3
    1. [海嘯] hải khiếu;

    嘯 khiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘯

    (Động) Huýt, kêu.
    ◇Vương Duy 王
    維: Độc tọa u hoàng lí, Đàn cầm phục trường khiếu, Thâm lâm nhân bất tri, Minh nguyệt lai tương chiếu 獨坐幽篁裡, 彈琴復長嘯, 深林人不知, 明月來相照 (Trúc lí quán 竹里館) Một mình ngồi trong bụi tre tối tăm, Gẩy đàn rồi lại kêu dài, Trong rừng sâu, người không biết được, Chỉ có trăng sáng đến chiếu lên mình.

    (Động)
    Gầm, rống, hú, rít... (chim hoặc dã thú).
    ◎Như: hổ khiếu 虎嘯 cọp rống, viên khiếu 猿嘯 vượn kêu.

    (Động)
    Hô hoán.
    ◎Như: khiếu tụ 嘯聚 hô hào tụ tập.

    (Danh)
    Tiếng kêu lớn, tiếng hú, tiếng gào (người làm ra, hiện tượng thiên nhiên phát sinh).
    ◎Như: phong khiếu 風嘯 tiếng gió hú.
    khiếu, như "hổ khiếu (hổ gầm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嘯:

    嘯, 嘴,

    Dị thể chữ 嘯

    歗, 啸,

    Chữ gần giống 嘯

    呤, 嗨, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘯 Tự hình chữ 嘯 Tự hình chữ 嘯 Tự hình chữ 嘯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘯

    khiếu嘯:hổ khiếu (hổ gầm)
    嘯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘯 Tìm thêm nội dung cho: 嘯