Chữ 檄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檄, chiết tự chữ HỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檄:

檄 hịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檄

Chiết tự chữ hịch bao gồm chữ 木 敫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檄 cấu thành từ 2 chữ: 木, 敫
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hịch [hịch]

    U+6A84, tổng 17 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi2;
    Việt bính: hat6
    1. [捧檄] phủng hịch 2. [傳檄] truyền hịch;

    hịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 檄

    (Danh) Bài văn của vua quan dùng để kêu gọi, hiểu dụ tướng sĩ, nhân dân.
    ◎Như: vũ hịch
    hịch khẩn cấp (viết vào mảnh ván cắm lông gà).
    ◇Sử Kí : Kim đại vương cử nhi đông, Tam Tần khả truyền hịch nhi định dã , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nay đại vương cất quân sang Đông, có thể truyền hịch mà bình định được Tam Tần.
    ◇Nguyễn Du : Vũ hịch cấp phát như phi tinh (Trở binh hành ) Hịch lệnh cấp tốc như sao bay.

    (Động)
    Dùng hịch để thông báo, ra lệnh.
    ◇Liêu trai chí dị : Ư thị cấp hịch thuộc quan, thiết pháp bổ giải cật , (Vương giả ) Sau đó vội vàng ra lệnh cho thuộc quan tìm cách bù vào tiền đã mất.
    hịch, như "hịch văn" (vhn)

    Nghĩa của 檄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 17
    Hán Việt: HỊCH

    1. bài hịch; hịch。檄文。
    羽檄 。
    vũ hịch (lệnh trưng binh có cắm lông vũ thời xưa).
    2. dùng hịch để hiển dụ hoặc lên án。用檄文晓谕或声讨。
    Từ ghép:
    檄书 ; 檄文

    Chữ gần giống với 檄:

    , , , , , , , , , , , , 橿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,

    Chữ gần giống 檄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檄 Tự hình chữ 檄 Tự hình chữ 檄 Tự hình chữ 檄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檄

    hịch:hịch văn
    檄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檄 Tìm thêm nội dung cho: 檄