Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檄, chiết tự chữ HỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檄:
檄
Pinyin: xi2;
Việt bính: hat6
1. [捧檄] phủng hịch 2. [傳檄] truyền hịch;
檄 hịch
Nghĩa Trung Việt của từ 檄
(Danh) Bài văn của vua quan dùng để kêu gọi, hiểu dụ tướng sĩ, nhân dân.◎Như: vũ hịch 羽檄 hịch khẩn cấp (viết vào mảnh ván cắm lông gà).
◇Sử Kí 史記: Kim đại vương cử nhi đông, Tam Tần khả truyền hịch nhi định dã 今大王舉而東, 三秦可傳檄而定也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nay đại vương cất quân sang Đông, có thể truyền hịch mà bình định được Tam Tần.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ hịch cấp phát như phi tinh 羽檄急發如飛星 (Trở binh hành 阻兵行) Hịch lệnh cấp tốc như sao bay.
(Động) Dùng hịch để thông báo, ra lệnh.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ư thị cấp hịch thuộc quan, thiết pháp bổ giải cật 於是急檄屬官, 設法補解訖 (Vương giả 王者) Sau đó vội vàng ra lệnh cho thuộc quan tìm cách bù vào tiền đã mất.
hịch, như "hịch văn" (vhn)
Nghĩa của 檄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: HỊCH
名
1. bài hịch; hịch。檄文。
羽檄 。
vũ hịch (lệnh trưng binh có cắm lông vũ thời xưa).
2. dùng hịch để hiển dụ hoặc lên án。用檄文晓谕或声讨。
Từ ghép:
檄书 ; 檄文
Số nét: 17
Hán Việt: HỊCH
名
1. bài hịch; hịch。檄文。
羽檄 。
vũ hịch (lệnh trưng binh có cắm lông vũ thời xưa).
2. dùng hịch để hiển dụ hoặc lên án。用檄文晓谕或声讨。
Từ ghép:
檄书 ; 檄文
Chữ gần giống với 檄:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檄
| hịch | 檄: | hịch văn |

Tìm hình ảnh cho: 檄 Tìm thêm nội dung cho: 檄
