Từ: 繁密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁密 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánmì] rậm rạp; dày đặc; râm ran; đông đúc。多而密。
人口繁密
dân số đông đúc
繁密的树林
rừng cây rậm rạp
繁密的鞭炮声。
tiếng pháo râm ran

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
繁密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁密 Tìm thêm nội dung cho: 繁密