Cao su chống va đập cửa

Từ: 人其人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人其人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân kì nhân
Bắt người đó phải sống như dân thường.
§ Trích trong câu của Hàn Dũ 愈 đời Đường, viết trong bài biểu 道 xin vua dẹp bỏ đạo Phật:
Nhân kì nhân, hỏa kì thư, lư kì cư
, 書, 居 Bắt nhà sư về làm dân thường, đốt hết sách vở của họ, và lấy nơi ở của họ làm nơi ở cho dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
人其人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人其人 Tìm thêm nội dung cho: 人其人