nhân kì nhân
Bắt người đó phải sống như dân thường.
§ Trích trong câu của Hàn Dũ 韓愈 đời Đường, viết trong bài biểu 原道 xin vua dẹp bỏ đạo Phật:
Nhân kì nhân, hỏa kì thư, lư kì cư
人其人, 火其書, 廬其居 Bắt nhà sư về làm dân thường, đốt hết sách vở của họ, và lấy nơi ở của họ làm nơi ở cho dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 人其人 Tìm thêm nội dung cho: 人其人
