Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牖, chiết tự chữ DŨ, DỨU, DỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牖:
牖
Pinyin: you3, ya4;
Việt bính: jau5;
牖 dũ, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 牖
(Danh) Cửa sổ.◇Tô Triệt 蘇轍: Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái 將蓬戶甕牖, 無所不快 (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí 黃州快哉亭記) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.
(Động) Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ.
◇Thi Kinh 詩經: Thiên chi dũ dân 天之牖民 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
§ Ghi chú: Cũng đọc là dữu.
dứu, như "dứu (cửa sổ)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牖
| dứu | 牖: | dứu (cửa sổ) |

Tìm hình ảnh cho: 牖 Tìm thêm nội dung cho: 牖
