Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牖, chiết tự chữ DŨ, DỨU, DỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牖:

牖 dũ, dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牖

Chiết tự chữ dũ, dứu, dữu bao gồm chữ 片 戶 甫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牖 cấu thành từ 3 chữ: 片, 戶, 甫
  • phiến, phiện
  • hộ
  • bo, bô, bố, phủ
  • dũ, dữu [dũ, dữu]

    U+7256, tổng 15 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3, ya4;
    Việt bính: jau5;

    dũ, dữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 牖

    (Danh) Cửa sổ.
    ◇Tô Triệt
    : Tương bồng hộ úng dũ, vô sở bất khoái , (Hoàng Châu Khoái Tai đình kí ) Dẫu có ở nhà lợp tranh, cửa sổ làm bằng vỏ hũ (đập bể) thì cũng không gì là không khoái.

    (Động)
    Mở mang, dẫn bảo, dẫn dụ.
    ◇Thi Kinh : Thiên chi dũ dân (Đại nhã , Bản ) Trời hướng dẫn giáo hóa dân chúng.
    § Ghi chú: Cũng đọc là dữu.
    dứu, như "dứu (cửa sổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 牖:

    , , 𤗯, 𤗲,

    Chữ gần giống 牖

    鿿, , , , , , , 馿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖 Tự hình chữ 牖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牖

    dứu:dứu (cửa sổ)
    牖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牖 Tìm thêm nội dung cho: 牖