Từ: 斗拱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗拱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斗拱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒugǒng] đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ trụ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)。中国建筑特有的一种结构。在立柱和横梁交接处,从柱顶上加 的一层层探出成弓形的承重结构叫拱,拱与拱之间垫的方形木块叫斗。合称斗拱。也叫抖拱、枓栱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拱

cõng:cõng nhau, cõng rắn cắn gà nhà
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng vào đầu
斗拱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗拱 Tìm thêm nội dung cho: 斗拱