Cao su chống va đập cửa

Chữ 橑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橑, chiết tự chữ LIÊU, LÈO, LẠO, RỀU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 橑:

橑 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橑

Chiết tự chữ liêu, lèo, lạo, rều bao gồm chữ 木 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橑 cấu thành từ 2 chữ: 木, 尞
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lèo, lẽo, treo
  • liêu [liêu]

    U+6A51, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao3, liao2;
    Việt bính: liu4 lou5;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 橑

    (Danh) Cột gỗ chống đỡ mái nhà.

    (Danh)
    Cán dù hình cung.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Cái phi liêu bất năng tế nhật (Thuyết lâm huấn ) Dù không có cán không che nắng được.

    (Danh)
    Củi lửa.

    lèo, như "lèo lái" (vhn)
    lạo, như "lạo xạo" (btcn)
    rều, như "củi rều" (btcn)

    Chữ gần giống với 橑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Chữ gần giống 橑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橑 Tự hình chữ 橑 Tự hình chữ 橑 Tự hình chữ 橑

    橑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橑 Tìm thêm nội dung cho: 橑