Cao su chống va đập cửa
Chữ 橑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橑, chiết tự chữ LIÊU, LÈO, LẠO, RỀU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 橑:
橑
Pinyin: lao3, liao2;
Việt bính: liu4 lou5;
橑 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 橑
(Danh) Cột gỗ chống đỡ mái nhà.(Danh) Cán dù hình cung.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cái phi liêu bất năng tế nhật 蓋非橑不能蔽日 (Thuyết lâm huấn 說林訓) Dù không có cán không che nắng được.
(Danh) Củi lửa.
lèo, như "lèo lái" (vhn)
lạo, như "lạo xạo" (btcn)
rều, như "củi rều" (btcn)
Chữ gần giống với 橑:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 橑 Tìm thêm nội dung cho: 橑
