Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tơ hào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tơ hào:
Nghĩa tơ hào trong tiếng Việt:
["- Cg. Ti hào. Phần nhỏ nhất. Không tơ hào. Không đụng chạm một chút nào đến của cải của người khác."]Dịch tơ hào sang tiếng Trung hiện đại:
一丝一毫 《丝毫。》纤毫 《比喻非常细微的事物或部分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ
| tơ | 司: | trai tơ |
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tơ | 𦀊: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
| tơ | 絲: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hào
| hào | 号: | hô hào |
| hào | 嗥: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嘷: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嚎: | hô hào |
| hào | 壕: | hầm hào |
| hào | 𣉶: | |
| hào | 檺: | |
| hào | 殽: | hỗn hào |
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
| hào | 淆: | hỗn hào |
| hào | 濠: | hầm hào |
| hào | 爻: | quẻ hào |
| hào | 肴: | sơn hào hải vị |
| hào | 號: | hô hào |
| hào | 蚝: | con hào (con hàu) |
| hào | 蠔: | con hào (con hàu) |
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
| hào | 餚: | sơn hào hải vị |

Tìm hình ảnh cho: tơ hào Tìm thêm nội dung cho: tơ hào
