Từ: tơ hào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tơ hào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hào

Nghĩa tơ hào trong tiếng Việt:

["- Cg. Ti hào. Phần nhỏ nhất. Không tơ hào. Không đụng chạm một chút nào đến của cải của người khác."]

Dịch tơ hào sang tiếng Trung hiện đại:

一丝一毫 《丝毫。》
纤毫 《比喻非常细微的事物或部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ

:trai tơ
:tơ tưởng, tơ mơ
𦀊:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
:tơ tằm; tơ hồng; tơ hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: hào

hào:hô hào
hào:hào (tiếng chó sói hú)
hào:hào (tiếng chó sói hú)
hào:hô hào
hào:hầm hào
hào𣉶: 
hào: 
hào:hỗn hào
hào:hào nhoáng; tiền hào
hào:hỗn hào
hào:hầm hào
hào:quẻ hào
hào:sơn hào hải vị
hào:hô hào
hào:con hào (con hàu)
hào:con hào (con hàu)
hào:anh hào, hào khí; hào phóng
hào:sơn hào hải vị
tơ hào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tơ hào Tìm thêm nội dung cho: tơ hào