Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吕宋烟 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚsòngyān] xì gà Luy-xông。雪茄烟,因菲律宾吕宋岛所产的质量好而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吕
| lã | 吕: | lã (họ Lã); nước lã |
| lạ | 吕: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lữ | 吕: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋
| tống | 宋: | tống (tên họ), đời nhà Tống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |

Tìm hình ảnh cho: 吕宋烟 Tìm thêm nội dung cho: 吕宋烟
